Your search returned 13 results. Subscribe to this search

| |
1. Lê Hồng Phong: người cộng sản kiên cường: Hồi kí/ Lê Khả Phiêu, Lê Xuân Tùng,...

by Lê Khả Phiêu | Nguyễn Minh Triết [Tác giả] | Hoàng Tùng [Tác giả] | Lê Doãn Hợp [Tác giả] | Lê Xuân Tùng [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia, 2002Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.704092 L250H (1).

2. Đỉnh cao đế quốc: Đà Lạt và sự hưng vong của Đông Dương thuộc Pháp (Sách tham khảo) / Eric T.Jennings; Dịch Phạm Viêm Phương, Bùi Thanh Châu; Trần Đức Tài h.đ.

by Jennings, Eric T | Phạm Viêm Phương [dịch] | Bùi Thanh Châu [dịch] | Trần Đức Tài [Hiệu đính].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: English Publication details: Tp.HCM: Nxb. Hồng Đức; Đại học Hoa sen, 2015Other title: = Imperial heights, Dalat and the making and undoing of French Indochina.Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.769 Đ312C (1).

3. Xứ Đông Dương: Hồi ký = L'Indo - Chine francaise/ Paul Doumer; Dịch Lưu Đình Tuân, Hiệu Constant,...; Nguyễn Thừa Hỷ h.đ.

by Doumer, Paul | Lưu Đình Tuân [Dịch] | Hiệu Constant [Dịch] | Lê Đình Chi [Dịch] | Nguyễn Thừa Hỷ [Hiệu đính].

Edition: Tái bản, có sửa chữa.Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Thế giới ; Công ty Cổ phần Sách Alpha, 2016Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.922832 X550Đ (1).

4. Lịch sử Sài Gòn - Chợ Lớn - Gia Định kháng chiến, 1945-1975/ Ch.b Trần Hải Phụng, Lưu Phương Thanh; B.s Hồ Sơn Đài, Trần Phấn Chấn.

by Lưu Phương Thanh | Trần Hải Phụng [Chủ biên] | Hồ Sơn Đài [Biên soạn] | Trần Phấn Chấn [Biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Tp. HCM: Nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 1994Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

5. Chân lý thuộc về ai/ Grantơ Ivanxơ, Kenvin Rânlây ; Nguyễn Tấn Cưu dịch.

by Ivanxơ, Grantơ | Nguyễn Tấn Cưu [Dịch] | Rânlây, Kenvin [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: English Publication details: H.: Quân đội nhân dân, 1986Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

6. Đông Dương hấp hối/ Henri Navarre; Phan Thanh Toàn dịch.

by Navarre, Henri | Phan Thanh Toàn [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Công an nhân dân, 2004Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.7041 Đ455D (1).

7. Tướng Navarre với trận Điện Biên Phủ/ Jean Pouget; Lê Kim dịch.

by Pouget, Jean | Lê Kim [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Công an nhân dân; | Công ty Văn hoá Phương Nam, 2004Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

8. Sự mù quáng của tướng Đờ Gôn đối với cuộc chiến ở Đông Dương: Sách tham khảo/ Pierre Quatrepoint; Đặng Văn Việt dịch.

by Quatrepoint, Pierre | Đặng Văn Việt [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Chính trị Quốc gia, 2008Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.7041 S550M (1).

9. Bảy Viễn: Một đời ngang dọc/ Liêm Anh

by Liêm Anh.

Series: Tủ sách chiến tranh Đông DươngMaterial type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: West Germany: Nguồn Việt, 1987Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

10. Thống kê các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp, kháng chiến chống Mỹ, 1945-1975, T.1/ B.s: Bùi Công Ái, Vũ Thọ.

by Bùi Công Ái [Biên soạn] | Vũ Thọ [Biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Bộ quốc phòng, Viện lịch sử quân sự Việt Nam, 1993Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

11. Máy bay Mỹ trên vùng trời Điện Biên Phủ/ Marc Bertin; Lê Kim dịch.

by Bertin, Marc | Lê Kim [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Công an nhân dân ; Công ty Văn hóa Phương Nam, 2004Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.7041 M112B (1).

12. Tướng Giáp qua hai cuộc chiến tranh Đông Dương/ Peter Macdonal; Dịch: Nguyễn Viết Quyền, Nguyễn Đình Cao.

by Macdonal, Peter | Nguyễn Đình Cao [Dịch] | Nguyễn Viết Quyền [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Quân đội nhân dân, 2004Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.7041 T561G (1).

13. Các Ty độc quyền thuốc phiện và muối ở Đông Dương/ Jacques Dumarest; Nguyễn Thừa Hỷ dịch.

by Dumarest, Jacques | Nguyễn Thừa Hỷ [Dịch].

Series: Bộ sách Ký ức Đông Dương Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Khoa học Xã hội, 2020Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 301.0957 C101T (1).