Your search returned 26 results. Subscribe to this search

| |
1. Thế hệ trẻ Việt Nam với sự nghiệp bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa/ Văn Tiến Dũng.

by Văn Tiến Dũng.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Thanh niên, 1981Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 324.2597014 TH250H (3).

2. Yêu con, dạy con nên người Việt/ Đỗ Quý Toàn.

by Đỗ Quý Toàn.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: California: Văn nghệ, 1987Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (3).

3. Việt Nam học: Việt Nam trên đường phát triển và hội nhập: Truyền thống và hiện đại : Kỷ yếu hội thảo Quốc tế lần thứ 2, T.3: Những vấn đề văn hóa, văn minh, nghiên cứu giáo dục, con người và nguồn nhân lực.

by Hội thảo Quốc tế lần thứ II (2004 ; Tp. Hồ Chí Minh).

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Thế giới ; Đại học Quốc gia Hà Nội ; Viện Khoa học Xã hội Việt Nam, 2007Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 915.97 V308N (1).

4. Hợp tác phát triển Việt Nam - Ấn Độ: Tiếp cận từ góc độ văn hoá, xã hội, giáo dục, đào tạo : Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế = Vietnam - India development cooperation on culture, society, education, training : International scientific conference proceedings, T.2/ Mạch Quang Thắng, Phạm Hồng Chương,...

by Phạm Hồng Chương [Tác giả] | Sharma, Geetesh [Tác giả] | Trương Sỹ Hùng [Tác giả] | Patel, Pramoda [Tác giả] | Mạch Quang Thắng [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Lý luận Chính trị, 2016Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 303.482597054 H466T (1).

5. Luật Giáo dục.

by Việt Nam (CHXHCN).

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia, 1999Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

6. Colloquial Vietnamese: the complete course for beginners/ Tuan Duc Vuong, John Moore.

by Tuan Duc Vuong | Moore, John [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: English, Vietnamese Publication details: London: Routledge, 1997Other title: Vietnamese : the complete course for beginners.Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 495.922071 C428V (1).

7. Speak Vietnamese/ Nguyễn Đình Hòa.

by Nguyễn Đình Hòa.

Edition: Tái bản.Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: English Language: Vietnamese Publication details: Vermont: Charles E.Tuttle Co., 1966Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 492.92207 SP200V (1).

8. Việt ngữ đàm thoại / Bac Hoai Tran.

by Bac Hoai Tran.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Language: English Publication details: Tokyo: Mekong Center Publisher, 2002Other title: = Conversational Vietnamese.Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

9. Âm nhạc và cuộc sống/ Lưu Hữu Phước.

by Lưu Hữu Phước.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Tp. HCM: Nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 1988Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

10. Đấu tranh chống các quan điểm, luận điệu xuyên tạc chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh/ Vũ Văn Hiền, Vũ Văn Phúc,... ; B.s.: Trương Giang Long (ch.b.)...

by Nguyễn Vĩnh Thắng [Tác giả] | Trương Giang Long [Chủ biên] | Đinh Ngọc Hoa [Chủ biên] | Vũ Văn Hiền [Tác giả] | Vũ Văn Phúc [Tác giả] | Nguyễn Văn Oánh [Tác giả] | Bùi Quảng Bạ [Biên soạn] | Nguyễn Trọng Phúc [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia Sự thật, 2017Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (1).

11. Mianma lịch sử và hiện tại/ Chu Công Phùng ch.b. ; Bổ sung, h.đ.: Luận Thuỳ Dương...

by Chu Công Phùng | Trần Phước Anh [Bổ sung, hiệu đính] | Cao Xuân Phổ [Bổ sung, hiệu đính] | Luận Thuỳ Dương [Bổ sung, hiệu đính].

Edition: Tái bản có sửa chữa, bổ sung.Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia, 2016Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.1 M301L (1).

12. Một góc nhìn của tri thức/ Phan Ngọc, Hoàng Tụy,...

by Hoàng Tụy [Tác giả] | Phan Ngọc, Tác giả | Vũ Khoan [Tác giả] | Tương Lai [Tác giả] | Lê Đăng Doanh [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Tp. HCM: Tạp chí Tia Sáng ; Trẻ, 2001Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 305.552 M458G (1).

13. Minh Tâm bảo giám/ Tạ Thanh Bạch dịch chú.

by Tạ Thanh Bạch [Dịch chú].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: Chinese Publication details: California: Xuân Thu. Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 170 M312T (1).

14. Gia giáo Trung Quốc cổ/ Diêm Ái Dân; Cao Tự Thanh dịch.

by Diêm Ái Dân | Cao Tự Thanh [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: Chinese Publication details: Tp. HCM: Trẻ, 2001Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 649.7 GI-100G (1).

15. Chính sách giáo dục tại Nam Kỳ cuối thế kỷ 19: Quốc ngữ hay Pháp - Á?. Trường học Nam Kỳ thời kỳ đầu Pháp thuộc/ Etienne Francois Aymonier, Emile Roucoules ; Lại Như Bằng dịch, chú giải.

by Aymonier, Etienne Francois | Lại Như Bằng [Dịch, chú giải] | Roucoules, Emile [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Original language: French Publication details: H.: Thế giới; | Công ty TNHH Phan Lệ & Friends, 2018Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 370.95977 CH312S (1).

16. Giáo dục mới tại Việt Nam thập niên 1940: Những nhà tiên phong. Đi tìm trường mẫu giáo tư thục đầu tiên của người Việt : Du khảo/ Nguyễn Thuỵ Phương.

by Nguyễn Thuỵ Phương.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: Tp. HCM: Văn hoá Văn nghệ Thành phố Hồ Chí Minh; | Công ty TNHH Phan Lệ & Friends, 2018Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 370.9597 GI-108D (1).

17. Một nền giáo dục Việt Nam mới/ Thái Phỉ.

by Thái Phỉ.

Material type: Text Text; Format: print Language: Vietnamese Publication details: H.: Hội Nhà văn; | Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2019Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 370.9597 M458N (1).

18. Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục với vấn đề đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục Việt Nam hiện nay: Sách chuyên khảo/ Phạm Ngọc Anh, Trương Văn Bắc,... ; Lý Việt Quang ch.b.

by Lý Việt Quang [Chủ biên] | Nguyễn Thị Kim Dung [Tác giả] | Bùi Hồng Cẩn [Tác giả] | Trương Văn Bắc [Tác giả] | Phạm Ngọc Anh [Tác giả] | Phạm Hồng Chương [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 370.9597 T550T (1).

19. Tấm lòng với đất nước/ Nguyễn Thị Bình.

by Nguyễn Thị Bình.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 300 T120L (2).

20. Chu Văn An, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Thiếp - ba bậc thầy của nền giáo dục Việt Nam/ Trần Lê Sáng.

by Trần Lê Sáng.

Edition: In lần thứ 2.Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Giáo dục, 1996Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 371.1009597 CH500V (1).