Your search returned 159 results. Subscribe to this search

| |
1. Hồi ký về đồng chí Trường Chinh/ Nguyễn Văn Trân, Lê Thu Trà,...

by Nguyễn Văn Trân [Tác giả] | Lê Thu Trà [Tác giả] | Thép Mới [Tác giả] | Đinh Nho Liêm [Tác giả] | Hà Xuân Trường [Tác giả] | Trần Độ [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị quốc gia, 1997Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.704 H452K (1).

2. Lê Hồng Phong: người cộng sản kiên cường: Hồi kí/ Lê Khả Phiêu, Lê Xuân Tùng,...

by Lê Khả Phiêu | Nguyễn Minh Triết [Tác giả] | Hoàng Tùng [Tác giả] | Lê Doãn Hợp [Tác giả] | Lê Xuân Tùng [Tác giả].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Chính trị Quốc gia, 2002Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.704092 L250H (1).

3. Thiên nam minh giám/ Nguyễn Thạch Giang.

by Nguyễn Thạch Giang.

Series: Tủ sách văn học sử - Nguyễn Lương Tùng thưMaterial type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: California, Bách Việt, 1995Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92211 TH305N (2).

4. Tội vợ - Vợ chịu: tức truyện thơ Trương Thiện Hữu Diễn Ca/ Phiên âm, g.t: Nguyễn Văn Sâm, Nguyễn Hiền Tâm.

by Nguyễn Hiền Tâm [Phiên âm, giới thiệu] | Nguyễn Văn Sâm [Phiên âm, giới thiệu].

Series: Truyện thơ Nôm thế kỷ 19Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: California: Viện Việt Học, 2010Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92212 T452V (2).

5. Cung oán ngâm khúc/ Ôn Như Hầu; Văn Hà Vũ Trung Lập dịch.

by Ôn Như Hầu | Vũ Trung Lập [Dịch].

Series: Cổ văn Việt NamMaterial type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Language: Chinese Publication details: Texas: Xuân Thu, KnAvailability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92211 C513-O (2).

6. Sấm truyền Đức Phật thầy Tây An/ Nguyễn Văn Hầu biên khảo, phiên âm, chú thích.

by Nguyễn Văn Hầu [Biên khảo, phiên âm, chú thích].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Đồng Tháp: Ban Quản tự Tòng Sơn Cổ tự ; Ban Chấn tế Giáo hội Phật giáo Hòa Hảo, 1973Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92211 S120T (2).

7. Chinh phụ ngâm và tâm thức lãng mạn của kẻ lưu đày/ Lê Tuyên.

by Lê Tuyên.

Edition: Tái bản.Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: California: Văn nghệ. 1988Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.9221 CH312P (2).

8. Truyện Kiều chú giải/ Nguyễn Du; Vân Hạc Văn Hòe chú giải, h.đ, bình luận.

by Nguyễn Du | Văn Hòe [Chú giải, hiệu đính, bình luận].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Texas: Zieleks Co., 1976Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (2).

9. Thơ Đường/ Nguyễn Quảng Tuân b.s; Tản Đà dịch.

by Tản Đà [Dịch] | Nguyễn Quảng Tuân [Biên soạn].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Tp. HCM: Trẻ, 1989Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.11 TH460Đ (2).

10. Lịch sử tình yêu: Thơ/ Cao Đồng Khánh.

by Cao Đồng Khánh.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: California: Tủ sách văn học Nhân chứng, 1981Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.922134 L302S (2).

11. Thơ lục ngôn chữ Hán Việt Nam thời trung đại (thế kỉ X - XIX) = Six - Han - character - poetry in medieval Vietnam/ Nguyễn Thanh Tùng.

by Nguyễn Thanh Tùng.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Nxb. Đại học Sư phạm, 2016Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92209001 TH460L (3).

12. Tham luận thơ, ca dao và tục ngữ và Thơ Bằng Hữu/ Khải Chính Phạm Kim Thư.

by Khải Chính Phạm Kim Thư.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Ontario: Làng Văn, 1998Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.9221009 TH104L (3).

13. Việt Nam thi văn hợp tuyển/ Dương Quảng Hàm.

by Dương Quảng Hàm.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: California: Xuân Thu, K.nAvailability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.922 V308N (1).

14. Cung oán ngâm khúc/ Dẫn giải, chú thích: Ôn Như Hầu; Vân Bình Tôn Thất Lương.

by Ôn Như Hầu | Tôn Thất Lương [Dẫn giải và chú thích].

Series: Cổ văn Việt NamEdition: In lần thứ 5, sửa chữa cẩn thận.Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Texas: Zieles Co., 1980Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92211 C513-O (4).

15. The Tale of Kiều: A bilingual edition of Truyện Kiều/ Nguyễn Du; Huỳnh Sanh Thông dịch.

by Nguyễn Du | Huỳnh Sanh Thông [Dịch ].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Language: English Publication details: New York: Yale University Press, 1983Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92212 TH200T (7).

16. Hồ sơ mật Dinh Độc lập/ Nguyễn Tiến Hưng, Jerrold J. Schecter; Cung Thúc Tiến, Nguyễn Cao Đàm dịch.

by Nguyễn Tiến Hưng | Schecter, Jerrold L [Tác giả] | Cung Thúc Tiến [Dịch] | Nguyễn Cao Đàm [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Language: English Publication details: Los Angeles: C & K Promotions, Inc., 1986Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (4).

17. Lưu Quang Vũ và Xuân Quỳnh gửi lại.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: K.đ: Biệt đoàn chiến tranh chính trị Quân lực Việt Nam Cộng hòa Hải ngoại, 1995Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.922 L566Q (3).

18. Lòng quê/ Vũ Huy Chân.

by Vũ Huy Chân.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: Sài Gòn: Tác giả, 1973Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn Hưởng (5).

19. Thơ văn Phan Huy Ích: Dụ am ngâm lục, T.3: Cúc thu bách vịnh, phụ lục Tinh sà kỷ hành/ Phan Huy Ích; Dịch, hđ: Đào Phương Bình, Đỗ Ngọc Toại,...

by Phan Huy Ích | Đào Phương Bình [Dịch, hiệu đính] | Đỗ Ngọc Thoại [Dịch, hiệu đính] | Hoàng Tạo [Dịch].

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Original language: Chinese Publication details: H.: Khoa học xã hội, 1978Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 895.92212 TH460V (1).

20. Lê Quý Đôn toàn tập, T.1: Phủ biên tạp lục/ Lê Quý Đôn.

by Lê Quý Đôn.

Material type: Text Text; Format: print ; Literary form: Not fiction Language: Vietnamese Publication details: H.: Khoa học xã hội, 1977Availability: Items available for loan: Thư viện Nguyễn Văn HưởngCall number: 959.7029 L250Q (1).